Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota như máy Chess

Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota như máy Chess | I-max.Vn

Khi như máy Chess Mobile sử dụng gần như toàn cỗ nhiều hero/quân cờ của Dota như máy Chess với hình dạng đổi mới hoàn toàn, hãy thuộc san sẻ so sánh và nhận biết ai là ai trong như máy Chess Mobile để nghịch đúng tính năng và phương án của số đông quân cờ này nhé.

Trong như máy Chess Mobile, nhiều nhân vật và class/species là yếu tố khó làm quen nhất khichúng đều khác biệt và gần như không sở hữu điểm giống với phiên bản gốc. Do đó, hãy thuộc san sẻ này tìm ra loại Species và Class của cờ trong như máy Chess Mobile là ai trong Dota như máy Chess dể dễ nhận biết và nghịch đúng Line up hơn nhé.

Goblin: Giữ nguyên như cũ

  • Bounty Hunter = Soul Breaker = Thích Hồn Giả
  • Clock = Sky Breaker = Bá Thiên Giả
  • Tinker = Heaven Bomber = Oanh Thiên Giả
  • Timbersaw = Ripper = Người Xé Rách
  • Alchemist = Venomancer = Tụy Độc Giả
  • Techies = Devastator = Người Hủy Diệt

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess

Elements = Spirits = Linh Tộc

  • Tiny = Stone Spirit = Nham Chi Linh
  • Morph = Water Spirit = Thủy Chi Linh
  • Razor = Thunder Spirit = Lôi Chi Linh
  • Enigma = Dark Spirit = Ám Chi Linh

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 2

Naga = Marine = Hải Tộc

  • Slardar = Abyssal Guard = Thủ Vệ Hải Nguyên
  • Slark = Abyssalcrawler = Dạ Hành Giả Hải Uyên
  • Medusa = Siren = Hải Yêu
  • Tide Hunter = Tsunami Stalker = Thượng Tướng Hải Quân

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 3

Undead = Egersis: Không Ngủ

  • Drow = Egersis Ranger = Hiệp Khách Không Ngủ
  • Abaddon = Evil Knight = Kị Sĩ Tà Linh
  • Necrophos = Soul Reaper = Người Thu Hoạch Linh Hồn
  • Lich = Blight Sorcerer = Pháp Sư Điêu Linh

không tồn tại Death Prophet trong game.

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 4

Dwarf giữ nguyên

  • Sniper = Dwarf Sniper = Hỏa Thương Thủ
  • Gyrocopter = Helicopter = Trực Thăng

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 5

Beasts = Dã Thú

  • Tusk = Tusk Champion = Quyền Vương Hải Tượng
  • Enchantress = Unicorn = Thú Một Sừng
  • Sand King = Lord of Sand = Vua Sa Địa
  • Venomancer = Poisonous Worm = Độc Trùng
  • Lycan = Werewolf = Người Sói
  • Lone Druid = Razorclaw = Móng Vuốt

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 6

Human = Loài người

  • Crystal Maiden = The Source = Nguồn Ma Lực
  • Lycan = Werewolf = Người Sói
  • Omni Knight = Argali Knight = Kị Sĩ Cừu A-ga
  • Lina = Flamming (Flaming) Wizard = Pháp Sư Diệm Linh
  • Kunkka = Priate (Pirate) Captain = Thượng Tướng Hải Quân
  • Dragon Knight = Dragon Knight = Kị Sĩ Rồng
  • Keeper of the Light = Tortola Elder = Trương Giả Quy Giáp

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 7

Dragons = Rồng

  • Puck = Shining Dragon = Rồng Quang Lân
  • Viper = Venom = Độc Trùng
  • Dragon Knight = Kị Sĩ Rồng

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 8

Orcs = Cave Clan = Động Động

  • Axe = Redaxe Chief = Tù Trưởng Xích Phủ
  • Jugger = Swordman (Swordsman) = Kiếm Khách
  • Beastmaster = Skull Hunter = Thợ Săn Đầu Lâu Vỡ
  • Disruptor = Storm Shaman = Tát Mãn Phong Bạo

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 9

Elves = Feathered = Quang Vũ

  • Anti-Mage = Taboo Witcher = Cấm săn ma nhân
  • Puck = Shining Dragon = Rồng quang lân
  • Luna = Lightblade Knight = Linh nhân kị sĩ
  • Treant = Warpwood Sage = Hiền Giả Hữu Mộc
  • Furion = Wisper Seer = Tiên Tri Tuệ Ngữ
  • Windranger = Wind Ranger = Hiệp khách trục không
  • Phantom Assassin = Dạ hành giả u hình họa
  • Templar Assassin = Thích khách quang vũ

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 10

Trolls = Glacier = Băng Xuyên

  • Batrider = Frost Knight = Kị Sĩ Băng Sương
  • Shadow Shaman = Defector = Kẻ Phản Bội
  • Witch Doctor = Desperate Doctor = Vu Y Tuyệt Mệnh
  • Troll Warlord = Berserker = Cuồng chiến sỹ

Dazzle vẫn không tồn tại trong game.

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 11

Demon = hung bạo Ma

  • Chaos Knight = Hell Knight = Kị Sĩ Luyện Ngục
  • Queen of Pain = Phantom Queen = Nữ Vương Mị hình họa
  • Shadow Fiend = Shadow Devil = Ma Vương ám hình họa
  • Terrorblade = Fallen Witcher = Săn Ma Nhân Rơi Xuống
  • Doom = Doom Arbiter = Thẩm Phán Ngày Diệt Vong

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 12

Ogre = Kira = Cô Lạp

  • Ogre Magi = Ogre Mage = Ma Pháp Sư Thục Nhân

Auto Chess Mobile: Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota Auto Chess 13

Keyword : Hướng dẫn nhận diện nhân vật khi so sánh với Dota như máy Chess | I-Max.Vn

[wps_note size=”14″ background=”#a1daf4″ color=”#000000″ radius=”0″]Tham Gia quần chúng I-Max.VN
💝 Source: https://i-max.vn/

💝 Nhận 2000+ Nick Game Free Tại : https://i-max.vn/nick-game

💝 Xem Tin Thủ Thuật Game Tại : https://i-max.vn/meo/

💝 Tổng Hợp Mã Giảm Giá Tại : https://www.facebook.com/groups/sanmagiamgiavn/[/wps_note]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *